Thuộc tính đất

Tên đấtEaKpam_23
Ký hiệu4,7 thấp ⚠️
Tầng dày
độ dốc
Thành phần cơ giới
pH đất
Hữu cơ
Đạm
Lân
Kali
Diện tích

Thích nghi cây trồng

Loại cây Cấp thích nghi
Lúa
Mía
Bắp
Rau, màu
Cà phê
Sầu riêng
Hồ tiêu
Mắc ca
Cao su

Hướng dẫn bón phân

Cây cà phê kinh doanh
Lần bón Urê (kg/ha) Lân (kg/ha) Kali (kg/ha) Hoặc NPK
(kg/ha)
Bón lót đầu mùa: 10-15 tấn phân chuồng + 1.000 kg vôi/ha
Đầu mùa mưa kg NPK 16-16-8
Giữa mùa mưa — kg NPK 16-16-8
Trước thu hoạch — kg NPK 16-8-16
Cây cà phê kiến thiết cơ bản
Năm Urê (kg/ha) Lân (kg/ha) Kali (kg/ha) Hoặc NPK
(kg/ha)
Bón lót đầu mùa mỗi năm: 10-15 tấn phân chuồng + 1.000 kg vôi/ha
Năm 1 — — — kg NPK 16-16-8 (Không thích nghi – không khuyến nghị bón)
Năm 2 — — — — kg NPK 16-16-8
Năm 3 — — — — kg NPK 16-16-8
Tiêu kinh doanh
Lần bón Urê (kg/ha) Lân (kg/ha) Kali (kg/ha) Hoặc NPK
(kg/ha)
Bón lót đầu mùa: 15 tấn phân chuồng + 1.000 kg vôi/ha
Đầu mùa mưa — — — — kg NPK 16-16-8
Giữa mùa mưa — — — — kg NPK 16-16-8
Trước thu hoạch — — — — kg NPK 16-8-16
Tiêu kiến thiết cơ bản
Năm Urê (kg/ha) Lân (kg/ha) Kali (kg/ha) Hoặc NPK
(kg/ha)
Bón lót đầu mùa mỗi năm: 15 tấn phân chuồng + 1.000 kg vôi/ha
Năm 1 — — — — kg NPK 16-16-8
Năm 2 — — — — kg NPK 16-16-8
Năm 3 — — — — kg NPK 16-8-8
Sầu riêng kinh doanh
Thời điểm bón NPK (kg/cây)
Bón lót sau thu hoạch: Hữu cơ 5 kg/cây (bón theo hốc/tán, lấp đất, giữ ẩm).
Phục hồi cây — kg NPK 16-16-13
Ra hoa — kg NPK 12-11-18
Sau đậu trái — kg NPK 12-11-18
Vô cơm — kg NPK 15-15-15
Trước thu hoạch — kg NPK 12-11-18
Sầu riêng kiến thiết cơ bản
Năm Urê (kg/ha) Lân (kg/ha) Kali (kg/ha) Hoặc NPK
(kg/ha)
Bón lót đầu mùa mỗi năm: 15 tấn phân chuồng hoặc hữu cơ
Năm 1 — — — — kg NPK 16-16-8
Năm 2 — — — — kg NPK 16-16-8
Năm 3 — — — — kg NPK 16-8-8
Lúa thuần
Thời điểm Urê (kg/ha) Lân (kg/ha) Kali (kg/ha)
Bón lót đầu vụ: 5-10 tấn phân chuồng + 300 kg vôi/ha + 200 kg lân
Đẻ nhánh (7-10 ngày) — — —
Đẻ nhánh (20-25 ngày) — — —
Làm đòng — — —
Trổ bông — — —
Lúa lai
Thời điểm Urê (kg/ha) Lân (kg/ha) Kali (kg/ha)
Bón lót đầu vụ: 5-10 tấn phân chuồng + 300 kg vôi/ha + 200 kg lân
Đẻ nhánh (7-10 ngày) — — —
Đẻ nhánh (20-25 ngày) — — —
Làm đòng — — —
Trổ bông — — —
Cải bắp
Thời điểm Urê (kg/ha) Lân (kg/ha) Kali (kg/ha)
Bón lót đầu vụ: 1000 kg hữu cơ vi sinh + 1000 kg vôi/ha + 337,5 kg lân
Lần 1 (7-10 ngày) — — —
Lần 2 (23-25 ngày) — — —
Lần 3 (45 ngày) — — —
Lần 4 (60-65 ngày) — — —
Cải Xanh, cải Ngọt
Thời điểm Urê (kg/ha) Lân (kg/ha) Kali (kg/ha)
Bón lót đầu vụ: 25-30 m2 phân chuồng + 1000 kg hữu cơ vi sinh + 1000 kg vôi/ha + 250 kg lân
Lần 1 (7-10 ngày) — — —
Lần 2 (18-22 ngày) — — —
Lần 3 (30-35 ngày) — — —
Rau xà lách
Thời điểm Urê (kg/ha) Lân (kg/ha) Kali (kg/ha)
Bón lót đầu vụ: 20-25 m2 phân chuồng + 700 kg hữu cơ vi sinh + 1000 kg vôi/ha + 200 kg lân
Lần 1 (10 ngày) — — —
Lần 2 (20-25 ngày) — — —
Hành lá
Thời điểm Urê (kg/ha) Lân (kg/ha) Kali (kg/ha)
Bón lót đầu vụ: 20-25 m2 phân chuồng + 700 kg hữu cơ vi sinh + 1000 kg vôi/ha + 250 kg lân
Lần 1 (10 ngày) — —
Lần 2 (25 ngày) — — —
Lần 3 (40 ngày) — — —
Cây ớt
Thời điểm Urê (kg/ha) Lân (kg/ha) Kali (kg/ha)
Bón lót đầu vụ: 30-35 m2 phân chuồng + 1000 kg hữu cơ vi sinh + 1000 kg vôi/ha + 300 kg lân
Lần 1 (15 ngày) — — —
Lần 2 (30 ngày) — — —
Ra hoa — — —
Sau mỗi đợt thu — — —
Cà chua
Thời điểm Urê (kg/ha) Lân (kg/ha) Kali (kg/ha)
Bón lót đầu vụ: 35-40 m2 phân chuồng + 1000 kg hữu cơ vi sinh + 1000 kg vôi/ha + 350 kg lân
Lần 1 (15 ngày) — — —
Lần 2 (30 ngày) — — —
Ra hoa — — —
Nuôi quả — — —
Đậu cô ve
Thời điểm Urê (kg/ha) Lân (kg/ha) Kali (kg/ha)
Bón lót đầu vụ: 20-25 m2 phân chuồng + 1000 kg hữu cơ vi sinh + 1000 kg vôi/ha + 350 kg lân
Lần 1 (10 ngày) — — —
Lần 2 (Ra hoa) — — — —
© 2025 Trung tâm Nghiên cứu Đất, Phân bón và Môi trường Tây Nguyên
☰ Chọn Vùng
ĐẮK LẮK
Xã Hòa Phú
Phường Tân Lập
GIA LAI
LÂM ĐỒNG